Upload Image
Mục đích: Thêm một ảnh tham chiếu vào workflow.
Khi nào dùng: Khi bước generate hoặc edit cần một ảnh đầu vào.
Hướng dẫn tính năng
HOTGhép các bước thành pipeline tái sử dụng: upload, prompt, generate, edit — chạy theo node thay vì lặp tay.
Workflow Nodes
Tham chiếu nhanh khi dựng flow — mỗi node có một vai trò riêng trong pipeline.
Mục đích: Thêm một ảnh tham chiếu vào workflow.
Khi nào dùng: Khi bước generate hoặc edit cần một ảnh đầu vào.
Mục đích: Thêm một file video tham chiếu.
Khi nào dùng: Khi các node sau cần footage hoặc motion reference.
Mục đích: Thêm một file audio tham chiếu.
Khi nào dùng: Cho luồng giọng nói, nhạc hoặc sound-driven.
Mục đích: Gom nhiều ảnh tham chiếu trong một node.
Khi nào dùng: Khi style, bố cục hoặc chi tiết sản phẩm lấy từ nhiều ảnh.
Mục đích: Trích xuất hồ sơ brand style từ ảnh tham chiếu.
Khi nào dùng: Khi cần giữ ngôn ngữ hình ảnh nhất quán qua nhiều output.
Mục đích: Lưu instruction text chính cho image / video / audio.
Khi nào dùng: Mỗi khi workflow cần prompt text trực tiếp.
Mục đích: Lưu text phụ: USP, ghi chú sản phẩm, context…
Khi nào dùng: Khi cần mang context qua pipeline mà không phải prompt chính.
Mục đích: Chuẩn hóa / tái cấu trúc prompt trước khi generate.
Khi nào dùng: Khi prompt thô rối, không đồng nhất, hoặc cần merge brand style.
Mục đích: Reverse-engineer prompt JSON từ ảnh tham chiếu.
Khi nào dùng: Khi có ảnh nguồn và cần prompt trung thành mà không viết brief.
Mục đích: Tạo ảnh từ prompt và tham chiếu tùy chọn.
Khi nào dùng: Bước generate ảnh chính trong pipeline.
Mục đích: Tạo video từ prompt và/hoặc ảnh / frame.
Khi nào dùng: Khi workflow cần output chuyển động.
Mục đích: Tạo speech, nhạc hoặc audio từ prompt / voice.
Khi nào dùng: TTS, voice workflow hoặc audio từ prompt.
Mục đích: Tăng độ phân giải ảnh để xuất lớn hơn.
Khi nào dùng: Sau generate khi cần bản xuất sắc nét hơn.
Mục đích: Crop / resize ảnh theo khung đích.
Khi nào dùng: Khi output phải đúng tỷ lệ hoặc size đặt chỗ.
Mục đích: Tách nền khỏi sản phẩm / subject.
Khi nào dùng: Asset TMĐT, cutout sạch, compositing.
Mục đích: Sửa một vùng ảnh bằng inpainting.
Khi nào dùng: Khi chỉ cần đổi một phần, không regenerate cả khung.
Mục đích: Gom nhiều look / ảnh thành preview bộ sưu tập.
Khi nào dùng: Review series, campaign set hoặc storyboard.